Cam kết của chúng tôi

Tư vấn miễn phí 24/7

Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, trả góp

Giao xe tận nơi

Hổ trợ trực tuyến

Gọi ngay 0911 73 8282

Gọi ngay 0911 73 8282

Sản phẩm bán chạy

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0
Xe Tải Kia K200SD Cabin Đôi, 2WD và 4WD

Xe Tải Kia K200SD Cabin Đôi, 2WD và 4WD

(1 đánh giá)

KIA FRONTIER

Thaco lắp ráp

03 năm hoặc 100.000 km tại các đại lý THACO trên toàn quốc.

Tải trọng 1,49 tấn Kích thước thùng: 1.950 x 1.670 x 410/1.830 mm HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÊN ĐẾN 70%

467,000,000 đ

467,000,000 đ

Kia New Frontier K200SD,bao gồm 2 phiên bản 1 cầu và 2 cầu, tải trọng 1,49 tấn, được trang bị động cơ Hyundai D4CB tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành mạnh mẽ, thân thiện với môi trường. Cabin đôi kiểu mới 6 chỗ ngồi, thiết kế hiện đại được sơn nhúng tĩnh điện nguyên khối và sơn màu với công nghệ Metalic, các tiện ích được trang bị sang trọng như đối với ô tô du lịch. Hộp số gồm 06 số tiến + 01 số lùi, có 2 tỉ số truyền nhanh giúp xe vận hành mạnh mẽ và linh hoạt.

Xem thêm:

- Tải KIA K200SD có tải trọng 1.49 tấn và 1.9 tấn. Đa dạng loại thùng: thùng kín, mui bạt, thùng lửng, đông lạnh...

- Giá xe chassis 376.000.000. Giá trên chưa bao gồm thùng xe và chi phí ra biển số, đăng ký, đăng kiểm...

- Hổ trợ trả góp lên đến 70%, thủ tục nhanh lẹ.

   - Cá nhân thì cần CMND, đăng ký kết hôn hoặc chứng nhận độc thân, chứng minh thu nhập...

   - Doanh nghiệp thì cần: Giấy phép kinh doanh, báo cáo thuế, báo cáo tài chính... 

 

 

NGOẠI THẤT

 

Măt ga-lăng thiết kế sang trọng, trang bị hệ thống chiếu sáng cường độ cao. Trang bị hệ thống đèn sương mù

 

NỘI THẤT

Khoang cabin rộng rãi, trang bị 06 chỗ ngồi.

 

Nội thất được trang bị tiện nghi, cao cấp, tương đương như đối với ô tô con

 

Vô lăng

Vô lăng được thiết kế kiểu điều chỉnh gật gù đi kèm với cần cài số, bố trí hợp lý

 

Đồng hồ

Thiết kế hiện đại, sang trọng

 

Cần số

Thiết kế Kiểu xe du lịch, sang trọng, hiện đại

 

Tiện nghi

Tích hợp hệ thống điều khiển điều hòa, Audio có thể nghe nhạc, Radio, mang đến trải nghiệm đặc biệt

KHUNG GẦM

Thiết kế khung gầm cứng vững, ổn định, chịu tải tốt. Dẫn động 2 cầu giúp xe hoạt động mạnh mẽ trên mọi địa hình.

ĐỘNG CƠ

Động cơ Hyundai D4CB-CRDi

Động cơ Hyundai D4CB, Turbo Charger Inter-Cooler, Dung tích xy lanh: 2,497 cc, Công suất cực đại: 96 Kw/3,800 rpm ( 130 Ps/ 3800 rpm), Momen xoắn cực đại: 255 N.m/ 1,500~3,500 rpm. Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4 sử dụng công nghệ hồi  lưu khí xả EGR (Exhaust Gas Recirculation) thân thiện với môi trường, tiết kiệm nhiên liệu với hệ thống phun nhiên liệu CRDi (Common Rail Direct Injection) được điều khiển bằng điện tử (ECU).

Hộp số

Dymos M6AR1. 6 số tiến, 1 số lùi

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

 

 

mm

 

 

4.920 x 1.780 x 2.100

 

 

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

 

 

mm

 

 

1.950 x 1.670 x 410

 

 

Vệt bánh trước / sau

 

 

mm

 

 

1.505 / 1.460

 

 

Chiều dài cơ sở

 

 

mm

 

 

2.415

 

 

Khoảng sáng gầm xe

 

 

mm

 

 

210

 

 

 

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

 

 

kg

 

 

1.920

 

 

Tải trọng

 

 

kg

 

 

1.490

 

 

Trọng lượng toàn bộ

 

 

kg

 

 

3.800

 

 

Số chỗ ngồi

 

 

Chỗ

 

 

06

 

 

 

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

 

 

 

 

 

HYUNDAI D4CB-CRDi

 

 

Loại động cơ

 

 

 

 

 

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

 

 

Dung tích xi lanh

 

 

cc

 

 

2.497

 

 

Đường kính x hành trình piston

 

 

mm

 

 

91 x 96

 

 

Công suất cực đại/ tốc độ quay

 

 

Ps/(vòng/phút)

 

 

130 / 3.800

 

 

Mô men xoắn/ tốc độ quay

 

 

Nm/(vòng/phút)

 

 

255/1.500 – 3.500

 

 

 

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

 

 

 

 

 

Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

 

 

Hộp số

 

 

 

 

 

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

 

 

Tỷ số truyền chính

 

 

 

 

 

ih1=4,271; ih2=2,248; ibutton=1,364; ih4=1,000;

 

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

 

Hộp phân phối (Hộp số phụ)   3 chế độ: 4H - 4L - 2H

 

HỆ THỐNG LÁI

Hệ thống lái

 

 

 

 

 

Thanh răng - bánh răng, trợ lực thủy lực

 

 

 

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh

 

 

 

 

 

Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

 

 

 

HỆ THỐNG TREO

Trước

 

 

 

 

 

Độc lập, thanh dằng xoắn, giảm chấn thủy lực

 

 

Sau

 

 

 

 

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

 

 

 

LỐP XE

Trước/ sau

 

 

 

 

 

195R15C

 

 

 

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

 

 

%

 

 

47

 

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 

 

m

 

 

6

 

 

Tốc độ tối đa

 

 

km/h

 

 

110

 

 

Dung tích thùng nhiên liệu

 

 

lít

 

 

60

 

 

 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

   (0)