Cam kết của chúng tôi

Tư vấn miễn phí 24/7

Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, trả góp

Giao xe tận nơi

Hổ trợ trực tuyến

Gọi ngay 0783 487 217

Gọi ngay 0783 487 217

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0
XE TẢI KIA K250L.E5 THÙNG DÀI 4M5, TẢI 2.35 TẤN

XE TẢI KIA K250L.E5 THÙNG DÀI 4M5, TẢI 2.35 TẤN

(8 đánh giá)

XE TẢI KIA K250L.E5 THÙNG DÀI 4M5, TẢI 2.35 TẤN

Thaco lắp ráp

3 năm hoặc 100.000 Km

KIA FRONTIER K250L Euro 5 Đời 2026 với tải trọng và kích thước thùng:
- Thùng lửng: 1.990/2.490 kg ;  4.470 x 1.870 x 410 mm: Giá xe Chassis là 480.000.000 + giá thùng 25.200.000.
- Thùng mui bạt không mở vỹ: 1.990/2.350 kg ;  4.470 x 1.870 x 1.900 mm: Giá xe Chassis là 480.000.000 + giá thùng 51.100.000.
- Thùng kín: 1.990/2.350 kg ;  4.470 x 1.870 x 1.900 mm: Giá xe Chassis là 480.000.000 + giá thùng 54.500.000.

480,000,000 đ

480,000,000 đ

Kia New Frontier K250L Euro 5 Đời 2026, tải trọng từ 1.99 - 2,49 tấn, được trang bị động cơ Hyundai D4CB tiêu chuẩn khí thải Euro 5, vận hành mạnh mẽ, thân thiện với môi trường. Cabin kiểu mới, thiết kế hiện đại được sơn nhúng tĩnh điện nguyên khối và sơn màu với công nghệ Metalic, các tiện ích được trang bị sang trọng như đối với ô tô du lịch. Hộp số gồm 06 số tiến + 01 số lùi, có 2 tỉ số truyền nhanh giúp xe vận hành mạnh mẽ và linh hoạt.

Xem thêm:

- Tải KIA K250L có tải trọng từ 2.35 - 2.49 tấn. Đa dạng loại thùng: thùng kín, mui bạt, thùng lửng, ...

- Giá xe chassis 480.000.000. Giá trên chưa bao gồm thùng xe và chi phí ra biển số, đăng ký, đăng kiểm...

- Hổ trợ trả góp lên đến 70%, thủ tục nhanh lẹ.

   - Cá nhân thì cần CMND, đăng ký kết hôn hoặc chứng nhận độc thân, chứng minh thu nhập...

   - Doanh nghiệp thì cần: Giấy phép kinh doanh, báo cáo thuế, báo cáo tài chính... 

 

KHÁI QUÁT XE CƠ SỞ K250L

NGOẠI THẤT

Thùng bạt tiêu chuẩn 05 bửng (04 bửng hông và 01 bửng sau) bằng vật liệu inox 430. Sàn thùng cán sóng dày 1.2mm bằng tôn đen.

Thùng kín tiêu chuẩn với kết cấu 01 cửa hông và 01 vách bằng vật liệu inox 430. Sàn thùng cán sóng dày 1.2mm bằng tôn đen.

MẶT CA LĂNG: Mặt ca lăng được mạ crôm sang trọng theo kiểu cách mới; Capo thiết kế rộng rãi, thuận tiện cho việc kiểm tra xe.

Đèn pha Halogen Xe được trang bị kính chiếu hậu rộng, cùng với đèn Halogen phía trước giúp người điều khiển dễ dàng quan sát, tăng tính thẩm mỹ cho xe.

NỘI THẤT

Nội thất được trang bị tiện nghi, cao cấp, tương đương như đối với ô tô con...

Vô lăng: Vô lăng được thiết kế kiểu điều chỉnh gật gù đi kèm với cần cài số, bố trí hợp lý...

Đồng hồ: Thiết kế hiện đại, sang trọng, hiển thị đầy đủ thông tin...

Cần số: Thiết kế Kiểu xe du lịch, sang trọng, hiện đại..

Tiện nghi: Tích hợp hệ thống điều khiển điều hòa 2 chiều, đặc biệt trên bản mới được trang bị màn hình giải trí tích hợp camera lùi hỗ trợ tài xe khi lùi xe.

KHUNG GẦM

Sử dụng hệ thống treo trước/sau nhíp lá (phía sau nhíp lá 2 tầng tăng độ bền khi tải hàng nặng), giảm chấn thuỷ lực, trang bị thanh cân bằng phía trước, và hệ thống cân bằng điện tử ESC.

Hệ thống phanh: Trang bị Phanh ABS, Cân bằng điện tử ESC...

Cầu xe: Trang bị cầu xe cứng cáp, khả năng chịu tải cao...

Khung Chassis và Hệ thống lái:

ĐỘNG CƠ

Động cơ Hyundai D4CB-CRDi

Động cơ Hyundai D4CB, Turbo Charger Inter-Cooler, Dung tích xy lanh: 2,497 cc, Công suất cực đại: 96 Kw/3,800 rpm ( 130 Ps/ 3800 rpm), Momen xoắn cực đại: 255 N.m/ 1,500~3,500 rpm. Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4 sử dụng công nghệ hồi  lưu khí xả EGR (Exhaust Gas Recirculation) thân thiện với môi trường, tiết kiệm nhiên liệu với hệ thống phun nhiên liệu CRDi (Common Rail Direct Injection) được điều khiển bằng điện tử (ECU).

Hộp số

Dymos M6AR1. 6 số tiến, 1 số lùi, hộp số vật liệu nhôm giúp tản nhiệt tốt...

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích Thước

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 6.555 x 2.000 x 2.940
Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm

Thùng Lửng: 4.470 x 1.870 x 410

Thùng kín/ mui bạt: 4.470 x 1.870 x 1.900

Vệt bánh trước / sau mm 1.4785 / 1.520
Chiều dài cơ sở mm 3.350
Khoảng sáng gầm xe mm 160

Trọng lượng

Trọng lượng không tải kg 2.580
Tải trọng có 2 tải trọng kg 1.990 / 2.350
Trọng lượng toàn bộ kg  Dưới 4.995
Số chỗ ngồi Chỗ 03

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ    HYUNDAI D4CB-CRDi
Loại động cơ    Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.
Dung tích xi lanh cc 2.497
Đường kính x hành trình piston mm 91 x 96
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 130 / 3.800
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút) 255/1.500 – 3.500

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp   Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
Hộp số    Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền chính    ih1=4,271; ih2=2,248; ibutton=1,364; ih4=1,000;ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814 

HỆ THỐNG LÁI

Hệ thống lái   Trục vít - êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh     

 

Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống cân bằng điện tử (ESC).

HỆ THỐNG TREO

Trước    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.
Sau    Phụ thuộc, nhíp lá 2 tầng, giảm chấn thủy lực.

LỐP XE

Trước/ sau có kích thước bằng nhau          6.50R16

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc % 28
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 7,2
Tốc độ tối đa km/h 106
Dung tích thùng nhiên liệu lít 65

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

   (0)