Cam kết của chúng tôi

Tư vấn miễn phí 24/7

Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, trả góp

Giao xe tận nơi

Hổ trợ trực tuyến

Gọi ngay 0911 73 8282

Gọi ngay 0911 73 8282

Sản phẩm bán chạy

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0
Xe Tải Thaco Towner Van 2 chỗ, Chạy Giờ Cấm

Xe Tải Thaco Towner Van 2 chỗ, Chạy Giờ Cấm

(13 đánh giá)

THACO TOWNER

Thaco lắp ráp

02 năm hoặc 50.000km tại các đại lý THACO trên toàn quốc.

Tải trọng: 945 kg Kích thước khoang chở hàng: 2.365 x 1.360 x 1.210 mm HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÊN ĐẾN 70%

Chạy được 24/24 trong thành phố, không bị cấm giờ.

285,000,000 đ

285,000,000 đ

Tại sao nên chọn Thaco Towner Van 2S

- Xe tải Van 2 chỗ ngồi tải 945kg, thiết kế hiện đại, kết cấu nhỏ gọn, năng động trên mọi tuyến đường nhỏ hẹp. Thaco Towner Van 2S được trang bị động cơ K14B-A (Công nghệ Nhật Bản), hệ thống máy lạnh cabin, hệ thống lái trợ lực điện, kính cửa chỉnh điện… vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường, phù hợp di chuyển trong nội thành.

- Về hệ thống đại lý của Thaco được phân phối rộng rãi trên toàn quốc tạo sự thuận tiện cho khách hàng, chính sách bảo hành rõ ràng và phụ tùng thay thế đầy đủ....

Thaco Towner Van 2s chạy được giờ cấm không:  Theo thông tư áp dụng từ ngày 01/07/2022 ô tô Tải Van có tải trọng cho phép dưới 950 kg được xem là ô tô Con. Tức là Thaco Towner Van được lưu thông vào thành phố không bị cấm giờ hay cấm đường giống như một số loại Xe Tải.

Xem thêm:

- Tải VAN 2S tải trọng 945kg, Tải VAN 5S tải trọng 750kg. 

- Giá VAN 2S 285.000.000 , VAN 5S 325.000.000. Giá trên chưa bao gồm chi phí ra biển số, đăng ký, đăng kiểm...

- Hổ trợ trả góp lên đến 75%, thủ tục nhanh lẹ.

   - Cá nhân thì cần CMND, đăng ký kết hôn hoặc chứng nhận độc thân, chứng minh thu nhập...

   - Doanh nghiệp thì cần: Giấy phép kinh doanh, báo cáo thuế, báo cáo tài chính... 

 


NGOẠI THẤT

Nắp Ca-pô

Nắp ca-pô phía trước mở lên được giúp dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và bảo dưỡng xe hàng ngày, đảm bảo xe luôn hoạt động một cách tốt nhất.

Đèn trước

Đèn xe halogen có thiết kế hiện đại, cường độ chiếu sáng cao.

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu có tầm quan sát rộng, hạn chế tối đa điểm mù.

Cửa sau

Cửa sau mở lên 1 cánh, có ty hơi trợ lực, thuận tiện xếp dỡ hàng hóa.

 


NỘI THẤT

Khoang lái

Nội thất sang trọng, bố trí layout ghế khoa học, các tiện ích được trang bị đầy đủ, thuận tiện trong thao tác và mang lại cảm giác thoải mái cho người ngồi trên xe. Vô-lăng 4 chấu, đánh lái thuận tiện hơn, trang bị hai nút nhấn còi.

Cần số

Cần số thiết kế hiện hiện đại 05 số tiến, 01 số lùi.

Kính cửa chỉnh điện

Thùng xe

 


KHUNG GẦM

 

Hệ thống lái trợ lực điện

Mang đến cảm giác lái thoải mái, an toàn, giảm thiểu mức tiêu hao nhiên liệu và dễ dàng sửa chữa.

Hệ thống phanh

Phanh trước: phanh đĩa, phanh sau: phanh tang trống. Hệ thống phanh có trang bị điều hòa lực phanh theo tải trọng giúp phân bổ lực phanh hợp lý, nâng cao hiệu suất phanh.

Hệ thống treo

 


ĐỘNG CƠ

Động cơ công nghệ Nhật Bản – tiêu chuẩn khí thải Euro IV, hệ thống phun xăng điện tử đa điểm tiết kiệm nhiên liệu. Dung tích Xi lanh: 1,372 cc, Công suất: 95 Ps/6,000 (vòng/phút), Momen xoắn: 115 N.m/3,200 (vòng/phút)

 


HỘP SỐ

Vỏ hộp số chế tạo từ hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, bền bỉ, tản nhiệt tốt.

 


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Kích thước Cabin (chiều rộng) mm 1.400
Chiều dài cơ sở mm 2.740
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 4.295 x 1.535 x 1.920
Kích thước khoang chở hàng mm 2.365 x 1.360 x 1.210
Số chỗ ngồi   02 chỗ

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân kg 1.020
Khối lượng chở cho phép kg 945
Khối lượng toàn bộ kg 2.095

ĐỘNG CƠ

Nhãn hiệu   K14B-A (Công nghệ Nhật Bản)
Loại   Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử đa điểm, làm mát bằng nước
Dung tích xylanh cc 1.372
Công suất  Ps/rpm 95 / 6.000
Momen xoắn  N.m/rpm 115 / 3.200
Hộp số    Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh   Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không (Trước: phanh đĩa, Sau: phanh tang trống) 

THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH

Tốc độ tối đa km/h 106
Khả năng leo dốc % 30,5
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 5,6
Thông số lốp trước/sau   175/70R14LT (10PR, tube less)

 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

Top

   (0)