Fuso FI 170L THÙNG MUI BẠT, Tải 8.2 Tấn

(0 đánh giá)

MITSUBISHI FUSO

Mitsubishi

03 năm hoặc 100.000km tại các đại lý THACO trên toàn quốc.

Tải trọng: 8,2 Tấn Kích thước thùng: 6.850 x 2.220 x 2.100 HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÊN ĐẾN 80%

1,009,000,000 đ

1,009,000,000 đ

Mitsubishi Fuso FI 170L  thuộc phân khúc tải trung cao cấp, được trang bị động cơ FUSO tiêu chuẩn khí thải Euro 4, thiết kế hiện đại với nhiều tính năng và ưu điểm nổi trội. Sở hữu nhiều công nghệ nổi bật từ Fuso và Daimler, Mitsubishi Fuso FI 170L có thiết kế hiện đại, mạnh mẽ. Sử dụng động cơ FUSO với hệ thống điều khiển điện tử Common Rail kết hợp trang bị hộp số 6 cấp Mercedes-Benz giúp xe vận hành mạnh mẽ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Mitsubishi Fuso FI 170L tải trọng 8.2T. 

NGOẠI THẤT

Đèn sau

Đèn pha Halogen

Thiết kế thẩm mỹ, độ chiếu sáng cao

Đèn sương mù

Hỗ trợ quan sát khi lái xe trong điều kiện thời tiết xấu.

Kính Chiếu Hậu

Thiết kế thẩm mỹ, độ chiếu sáng cao

NỘI THẤT

Vô lăng

Điều chỉnh gật gù giúp tài xế thoải mái khi di chuyển trên đường

Màn hình hiển thị

Thiết kế hiện đại, hiển thị đầy đủ thông tin

 Bảng Điều Khiển

Điều chỉnh máy lạnh, quạt gió Cabin

Hộc đựng hồ sơ

KHUNG GẦM

Cầu sau

Cầu xe có kích thước lớn giúp tăng khả năng chịu tải

Thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

ĐỘNG CƠ

 ĐỘNG CƠ

Động cơ Fuso tiêu chuẩn khí thải Euro 4

Hộp số

Thông số kỹ thuật

Chiều dài x rộng x cao tổng thể mm 8.780 x 2.340 x 3.420
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 6.850 x 2.220 x 2.100
Vệt bánh trước / sau mm 1.790 / 1.695
Chiều dài cơ sở mm 4.800
Khoảng sáng gầm xe mm 265
Khối lượng bản thân Kg 5.305
Tải trọng Kg 8.200
Khối lượng toàn bộ Kg 13.700
Số chỗ ngồi Chỗ 03
Tên động cơ   4D37 125
Loại động cơ   Diesel  04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh cc 3.907
Đường kính x hành trình piston mm 104x115
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 170 / 2.500
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút) 520/1.500-(2500)
Ly hợp   01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số   Mercedes Benz G85-6, 6Số sàn, 06 số tiến + 01 số lùi
Tỷ số truyền hộp số   I: 6,696; II: 3,806; III: 2,289; IV: 1,48; V: 1,000;VI: 0,728; R: 6,294
Tỷ số cầu sau   6,33
Khả năng leo dốc % 31,7
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 8,5
Tốc độ tối đa km/h 91
Dung tích thùng nhiên liệu lít 200

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Cam kết của chúng tôi

Tư vấn miễn phí 24/7

Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, trả góp

Giao xe tận nơi

Hổ trợ trực tuyến

Gọi ngay 0911.73.82.82

Gọi ngay 0911.73.82.82

Sản phẩm bán chạy

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 17
  • Hôm nay 75
  • Hôm qua 87
  • Trong tuần 75
  • Trong tháng 3,043
  • Tổng cộng 20,069
mua xe trả góp
Khuyens mãi

Top

   (0)  NHẬN BÁO GIÁ

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được "BÁO GIÁ ĐẶC BIỆT" và các "CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI", Quý khách vui lòng điền form báo giá dưới đây: