Fuso FA 140 THÙNG MUI BẠT, TẢI 6.7 TẤN

(0 đánh giá)

MITSUBISHI FUSO

Mitsubishi

03 năm hoặc 100.00km tại các đại lý THACO trên toàn quốc.

Tải trọng: 6,7 Tấn Kích thước thùng: 5.250 x 2.220 x 2.095 mm HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÊN ĐẾN 80%

831,200,000 đ

831,200,000 đ

Mitsubishi Fuso FA 140 thuộc phân khúc tải trung cao cấp, được trang bị động cơ Fuso tiêu chuẩn khí thải Euro 4, thiết kế hiện đại với nhiều tính năng và ưu điểm nổi trội. Sở hữu nhiều công nghệ nổi bật từ Mitsubishi Fuso và Daimler, Mitsubishi Fuso FA 140 có thiết kế hiện đại, mạnh mẽ. Sử dụng động cơ Fuso với hệ thống điều khiển điện tử Common Rail kết hợp trang bị hộp số 6 cấp Mitsubishi Fuso trên Fuso FA 140 giúp xe vận hành mạnh mẽ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Xe Mitsubishi Fuso FA 140 có tải trọng 5,7T.

NGOẠI THẤT

Đèn sau

Đèn pha Halogen

Thiết kế thẩm mỹ, độ chiếu sáng cao

Đèn sương mù

Hỗ trợ quan sát khi lái xe trong điều kiện thời tiết xấu.

Kính Chiếu Hậu

Thiết kế thẩm mỹ, độ chiếu sáng cao

NỘI THẤT

Vô lăng

Điều chỉnh gật gù giúp tài xế thoải mái khi di chuyển trên đường

Màn hình hiển thị

Thiết kế hiện đại, hiển thị đầy đủ thông tin

 Bảng Điều Khiển

Điều chỉnh máy lạnh, quạt gió Cabin

Hộc đựng hồ sơ

KHUNG GẦM

Cầu sau

Cầu xe có kích thước lớn giúp tăng khả năng chịu tải

Thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

ĐỘNG CƠ

 ĐỘNG CƠ

Động cơ Fuso tiêu chuẩn khí thải Euro 4

Hộp số

Thông số kỹ thuật

Chiều dài x rộng x cao tổng thể mm 7.180 x 2.340 x 3.310
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 5.250 x 2.220 x 2.095
Vệt bánh trước / sau mm 1.790/1.690
Chiều dài cơ sở mm 3.760
Khoảng sáng gầm xe mm 230
Trọng lượng không tải Kg 4.305
Tải trọng Kg 6.700
Trọng lượng toàn tải Kg 11.200
Số chỗ ngồi Chỗ 3
Tên động cơ   4D37 100
Loại động cơ   Diesel  04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh cc 3.907
Đường kính x hành trình piston mm 104 x 115
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 136 / 2.500
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút) 420/1.500 - (2500)
Ly hợp   01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số   Mitsubishi Fuso M036-S6, 6 Số sàn, 06 số tiến + 01 số lùi
Tỷ số truyền hộp số   I: 5,4; II: 3,657; III: 2,368; IV: 1,465; V: 1,000; VI: 0,711; R: 5,4
Tỷ số cầu sau   5,13
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 7,2
Tốc độ tối đa km/h 80
Dung tích thùng nhiên liệu lít 200

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Cam kết của chúng tôi

Tư vấn miễn phí 24/7

Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, trả góp

Giao xe tận nơi

Hổ trợ trực tuyến

Gọi ngay 0911.73.82.82

Gọi ngay 0911.73.82.82

Sản phẩm bán chạy

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 20
  • Hôm nay 102
  • Hôm qua 87
  • Trong tuần 102
  • Trong tháng 3,070
  • Tổng cộng 20,096
mua xe trả góp
Khuyens mãi

Top

   (0)  NHẬN BÁO GIÁ

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được "BÁO GIÁ ĐẶC BIỆT" và các "CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI", Quý khách vui lòng điền form báo giá dưới đây: