Cam kết của chúng tôi

Tư vấn miễn phí 24/7

Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, trả góp

Giao xe tận nơi

Hổ trợ trực tuyến

Gọi ngay 0911.73.82.82

Gọi ngay 0911.73.82.82

Sản phẩm bán chạy

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0
Fuso Canter 6.5 THÙNG MUI BẠT, TẢI 3.4 TẤN

Fuso Canter 6.5 THÙNG MUI BẠT, TẢI 3.4 TẤN

(1 đánh giá)

MITSUBISHI FUSO

Mitsubishi

03 năm hoặc 100.000km tại các đại lý THACO trên toàn quốc.

Tải trọng: 3,4 Tấn Kích thước thùng: 4.350 x 1.870 x 1.830 mm HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÊN ĐẾN 80%

700,100,000 đ

700,100,000 đ

Mitsubishi Fuso Canter 6.5, tải trọng 3,4 tấn, là dòng xe tải cao cấp với thiết kế hoàn toàn mới của Mitsubishi Nhật Bản được THACO sản xuất lắp ráp và phân phối độc quyền tại Việt Nam. Xe được trang bị động cơ Mitsubishi, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường. Với hệ thống treo bền bỉ, Chassis kết cấu “siêu khung gầm”, cabin vững chắc tất cả kết nối thành một khối làm gia tăng độ an toàn tuyệt đối cho người sử dụng xe.

NGOẠI THẤT

 Mặt ca lăng

Mặt ca lăng sang trọng, diện tích mặt ca lăng lớn giúp tản nhiệt tốt

Đèn pha Halogen

Đèn pha Halogen được thiết kế thẩm mỹ, cường độ chiếu sáng cao

Đèn sau

Kính Chiếu Hậu

Kính chiếu hậu bố trí khoa học, cho khả năng hiển thị tối ưu, gia tăng tầm quan sát

Góc mở cửa cabin rộng (~ 780)

Bậc lên xuống rộng và thấp

NỘI THẤT

 Không gian khoang lái

Không gian khoang lái rộng rãi, tiện nghi. Thiết kế thuận tiện, tài xế dễ dàng ra vào.

Bảng điều khiển

Hệ thống tiện ích được trang bị đầy đủ, máy lạnh, radio trang bị USB - UAX

 Đèn Trần

Đồng hồ TAPLO

hiển thị đầy đủ thông tin

Kính chỉnh điện

Phanh khí xả

Vô lăng

Được thiết kế kiểu điều chỉnh gật gù với trợ lực lái, kèm thắng tay cạnh ghế lái, giúp cho tài xế dễ tiếp cận, hoạt động an toàn và tiện lợi, thoải mái khi di chuyển trên mọi cung đường

KHUNG GẦM

 Tính năng an toàn Fuso Rise & Super Frame

Chassis được sản xuất theo công nghệ độc quyền của Mitsubishi cho tính ổn định cao, độ cứng xoắn lớn, trọng lượng thấp, tuổi thọ cao. Đà ngang liên kết ở mặt hông tăng khả năng chịu tải, độ bền cao, dễ dàng bố trí thùng. Cấu trúc khung cửa, thanh gia cường cửa xe, sàn gia cố cabin và khung xe kết cấu hình hộp giúp cabin cứng vững, tăng độ an toàn cho người sử dụng khi có va chạm.

Thanh gia cường cửa xe

Chassis kết cấu vững chắc

Chassis kết cấu vững chắc, công nghệ độc quyền Mitsubishi, tính ổn định cao, trọng lượng thấp

Cầu sau

Cầu sau chế tạo từ thép hàn công nghệ hiện đại, có kích thước lớn, thiết kế nhiều gân chịu lực, khả năng chịu tải cao

 Thùng nhiên liệu

Dung tích 100L

ĐỘNG CƠ

 Động cơ Mitsubishi 4M42 - 3AT2

Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường.

Hộp số

Hộp số M036S5: 5 số tiến + 1 số lùi làm bằng nhôm tản nhiệt tốt, giúp gia tăng tuổi thọ hộp số

Thông số kỹ thuật

Chiều dài x rộng x cao tổng thể mm 6.240 x 2.050 x 2.260 
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 4.350 x 1.870 x 1.830
Vệt bánh trước / sau mm 1.665 / 1.495
Chiều dài cơ sở mm 3.350
Khoảng sáng gầm xe mm 200
Trọng lượng không tải kg 2.810
Tải trọng kg 3.400
Trọng lượng toàn tải kg 6.495
Số chỗ ngồi Chỗ 03
Tên động cơ  

Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT4

Loại động cơ  

Diesel 04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh cc

2.977

Đường kính x hành trình piston mm

95 x 105

Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút)

145 / 3.200

Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút)

362 / 1.700

 

Ly hợp  

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực

Hộp số  

M036S6

Tỷ số truyền chính  

ih1=5,40; ih2=3,657; ibutton=2,368; ih4=1,465; ih5=1,000; ih6=0,711

Tỷ số truyền cuối  

5,4

Hệ thống lái   Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực.

Hệ thống phanh

 

Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, phanh dừng cơ khí

Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Trước/ sau

 

7.00R16/7.00R16

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

6

Khả năng leo dốc

%

41,3

Tốc độ tối đa

km/h

108

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

100

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

   (0)